| đầu sỏ | dt. (lóng): C/g. Đầu sổ, người đứng đầu chỉ-huy, bày vẽ: Tìm tên đầu sỏ. |
| đầu sỏ | dt. Kẻ cầm đầu của cả bọn: bất gọn toán cướp và đầu sỏ của chúng. |
| đầu sỏ | dt tt Kẻ đứng đầu một bọn người vô lại: Những tên quan cai trị đầu sỏ (Trg-chinh). |
| đầu sỏ | (tục). Đầu; ngb. Đầu nậu. |
| đầu sỏ | d. Kẻ đứng đầu những bọn làm bậy: Trừng trị bọn đầu sỏ. |
| đầu sỏ | Người đứng đầu cáng-đáng cả mọi việc. |
| Quan đe sang năm nếu không bỏ , sẽ khép tội những người đầu sỏ. |
| Rồi giết kẻ bạo ngược đầu sỏ , chọn quan lại tốt cho giữ quận huyện. |
| Thần trước kia được nước cũ (Ngô) dùng , cho đóng giữ phương Nam hơn mười năm , tuy đã trừ được những tên đầu sỏ , nhưng ở chốn núi sâu hang cùng vẫn còn có kẻ trốn tránh. |
| Tháng hai , vua thấy giặc Cử Long ở Ái Châu hung hăng dữ tợn , trải hai triều Đinh , Lê không đánh nổi , đến nay càng dữ , mới đem sáu quân đi đánh , đốt bộ lạc , bắt kẻ đầu sỏ đem về , giặc ấy bèn tan. |
| Nếu không thế thì chỉ là kẻ đầu sỏ giặc cướp mà thôi. |
Bấy giờ trộm cướp bắt đầu nổi lên , tên Văn Khánh là đầu sỏ bọn cướp. |
* Từ tham khảo:
- đầu sóng ngọn nguồn
- đầu tàu
- đầu tay
- đầu tắt mặt tối
- đầu tầu
- đầu têu