| đầu têu | dt. X. Đầu nêu. |
| đầu têu | dt. (đgt.). Kẻ đầu tiên nghĩ ra và bầy trò tai quái, sai trái để lôi kéo người khác làm theo: thằng lớn đầu têu nghịch đất cho lũ trẻ bắt chước o tìm cho ra đầu têu vụ gây rối trật tự này. |
| đầu têu | dt Người bày trò cho người khác bắt chước: Hắn là đầu têu trong việc chế giễu cô ấy. |
| đầu têu | t. Cg. Đầu nêu. Ngươi bày trò để người khác bắt trước. |
| đầu têu | Người bày trò ra trước. |
| Cậu bé có tiếng ngỗng đực thì thào : Lỡ nó bị rắn thì sao ! Cậu đầu têu gạt đi : Đừng nói bậy. |
| Cậu đầu têu thở phào vui mừng , nói với ba người : Xong , nó đến nơi rồi. |
| Một thằng lớn đầu têu bảo : Chúng mày có đến ngôi nhà ma không? Có sợ lắm không? Đi rồi khắc biết. |
| Một thằng lớn đầu têu bảo : Chúng mày có đến ngôi nhà ma không? Có sợ lắm không? Đi rồi khắc biết. |
| Cơ bản là moi cho ra bọn đầu têu. |
| Có người bảo Thái Tông không giết anh , thế là nhân , nhưng tôi thì cho rằng cướp vợ của anh , tội ác đã rõ ràng , không giết anh [11a] là vì lẽ trời chưa mất mà thôi , sao được gọi là nhân? Xét ra sau này Trần Dụ Tông dâm loạn làm càn chưa hẳn không do Thái Tông đầu têu vậy. |
* Từ tham khảo:
- đầu thống
- đầu thống sa
- đầu thú
- đầu thừa đuôi thẹo
- đầu tiên
- đầu tóc