| đầu thai | đt. (truyền): Hiện lên trần-gian làm con nhà nào hay con một giống thú nào: Đi đầu-thai; Mất đầu-thai. |
| đầu thai | đgt. 1. (Linh hồn) nhập vào một cái thai để sinh ra thành kiếp khác, theo quan niệm duy tâm. 2. Được sinh ra: đầu thai nhầm thế kỉ. |
| đầu thai | đgt (H. đầu: đưa vào; thai: con trong bụng mẹ) Nói linh hồn người chết nhập vào một cái thai rồi ra đời, theo thuyết luân hồi: Nhiều Phật tử tin rằng có sự đầu thai. |
| đầu thai | đt. Hiện vào làm con nhà nào, theo óc mê-tín trước kia của người đông-phương. |
| đầu thai | đg. Nói linh hồn nhập vào mộ cái thai mà hiện ra ở một kiếp mới, theo Phật giáo. |
| đầu thai | Hiện vào làm con nhà nào. |
" Ngọc Hoàng Thượng đế muốn giúp nhà vua tỉnh ngộ , liền cho một nàng tiên nga giáng thế đầu thai , tức là Văn Khôi công chúạ Công chúa nhan sắc diễm lệ một thời , nhưng khi lớn lên , chỉ ngày đêm học đạo tu hành. |
| Nó là con chim ma dắt đường ? Những oan hồn bị cọp ăn , nhập vào con chim , đưa đường cho cọp đi tìm bắt người khác... Có hồn khác tới thay thế thì những oan hồn kia mới đi đầu thai được ? " Má nuôi tôi đã bảo như vậy. |
| Với ngọn lửa tâm làm đuốc , ông sẽ lần từng bước xuống địa ngục của kiếp người , vớt lên từng vong hồn cho chúng đầu thai vào cõi văn chương để làm nhân chứng muôn đời cho Thiện và Ác. |
| Đó là giấc mơ của một nghìn năm sau , lúc anh và cô đã được đầu thai , trở thành hai kiếp khác trong thuyết luân hồi. |
| Ngọc hoàng hỏi các thiên thần xem ai muốn đầu thai làm con vua Tấn , nhưng các thiên thần đều từ chối. |
| Cả hai vị đều là các vị sư đầu thai , mỗi vị đứng đầu một nhánh đạo Phật ở Tây Tạng. |
* Từ tham khảo:
- đầu thống sa
- đầu thú
- đầu thừa đuôi thẹo
- đầu tiên
- đầu tóc
- đầu trâu mặt ngựa