| đầu tóc | dt. C/g. Búi tóc, lọn tóc quấn sau ót: Nắm đầu tóc, xổ đầu tóc. |
| đầu tóc | dt. 1. Búi tóc: Đầu tóc mỏ quạ. 2. Tóc, về mặt chải chuốt: đầu tóc gọn gàng. |
| Bỗng nhiên nàng nghĩ đến lúc già , dđầu tócđốm bạc , " chân yếu tay mềm " cũng như mẹ nàng bây giờ. |
Sáng hôm sau , tôi sang nhà chị Hiên sớm , thấy chị ngồi dựa vào tường , đầu tóc bù xù , vẻ người mệt mỏi , trên trán có một chỗ sưng tím lên. |
| Nàng đăm đăm nhìn Dũng đương cúi rạp trên tay lái , đầu tóc rối bời trước gió và trong giây lát , nàng nhớ lại vẻ mặt rắn rỏi cương quyết của Dũng khi ngồi bên lò sưởi ở nhà Thảo hai năm trước. |
| Anh tính ở rừng về , đầu tóc thế này thì ma nào nhìn. |
| Nhưng Thái đã hiểu : chàng nghĩ ngay đến tình cảnh nghèo của Cận và bà mẹ già đầu tóc bạc phơ. |
Mọi người quay ra , ngơ ngác nhìn Dũng và Trúc đầu tóc rối bời và quần áo ướt đẫm nước mưa. |
* Từ tham khảo:
- đầu trâu mõm bò
- đầu trâu, môi mè, đe gáy
- đầu trâu trán khỉ
- đầu tro mặt muội
- đầu trò
- đầu trọng