| đầu trâu mặt ngựa | dt. Bọn quỷ dưới âm-phủ giữ việc hành tội các hồn ma // (R) Kẻ tay sai hung-ác, hay vâng lời chủ hoặc dựa thế-lực của chủ mà bắt nạt, húng-hiếp người. |
| đầu trâu mặt ngựa | Hung hãn, ngang ngược và không có tình người, giống như loài trâu ngựa: bọn đầu trâu mặt ngựa. |
| đầu trâu mặt ngựa | ng Nói những kẻ hung ác như quỉ: Người nách thước kẻ tay đao, đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi (K). |
| đầu trâu mặt ngựa |
|
| Vừa bơi chú vừa thầm kêu : "Bớ tụi lính bỏ ruộng bỏ đồng , đất đai của tụi bây ở nhà cũng đương bị bọn đầu trâu mặt ngựa lăm le lấy lại , sao không lo , còn theo tiếp bọn nó đi giựt đất bà con để chết cách thê thảm... Đồ lính ngu lính dại , tao phải đem cái thây này vô cho tụi bây ngó thấy mới được !. |
Tức thì hai ông đầu trâu mặt ngựa sấn lại , dắt tay chị Dậu lôi sang gian bên kia. |
* Từ tham khảo:
- đầu trâu, môi mè, đe gáy
- đầu trâu trán khỉ
- đầu tro mặt muội
- đầu trò
- đầu trọng
- đầu trộm đuôi cướp