| đắt xắt ra miếng | Nh. Đắt cắt ra miếng. |
| Nếu như các loại rau đạt chuẩn organic được bán tại các cửa hàng , siêu thị khang trang với thông tin đầy đủ , rõ ràng về nhà sản xuất nhưng có giá bán dđắt xắt ra miếngnên lượng khách luôn khiêm tốn , thì rau sạch ở dạng người dân tự trồng nhà mang ra bán hoặc rau ở quê đưa lên TP.HCM bán có giá rẻ hơn nhiều rất được ưa chuộng. |
| Không chỉ dđắt xắt ra miếng, những món đồ công nghệ này còn chỉ được bán số lượng giới hạn cho giới siêu giàu. |
| Nhưng dđắt xắt ra miếngkhi Bolshoi luôn là niềm kiêu hãnh của nước Nga cùng trường phái ba lê Nga cổ điển lẫy lừng mà muốn được xem lưu diễn phải chờ đợi nhiều năm ròng. |
| Tôi 31 tuổi , chưa kết hôn lần nào và vừa tự mua tặng bản thân một chiếc nhẫn cưới dđắt xắt ra miếngcủa Cartier. |
* Từ tham khảo:
- đặt chân
- đặt cọc
- đặt để
- đặt điều
- đặt hàng
- đặt lên môi, trôi xuống họng