| đặt điều | đt. X. Đặt chuyện. |
| đặt điều | đgt. Bịa chuyện để bôi nhọ, nói xấu người khác: Tính hay đặt điều cho người khác. |
| đặt điều | đgt Như Đặt để: Thế gian không ít thì nhiều, không dưng ai dễ đặt điều cho ai (cd). |
| đặt điều | đt. Nht. Đặt bày. |
| đặt điều | đg. Bày ra một chuyện gì không có thực: Thế gian chẳng ít thì nhiều, Bỗng dưng ai có đặt điều cho ai (cd). |
| Mợ nhất định đặt điều cho Trác như thế... Rồi hết ngày ấy sang ngày khác , mợ phán cứ dựa vào điều đó mà tìm cách ngược đãi nàng , đánh đập nàng. |
| Chưa chi họ đã đặt điều nói xấu Loan rồi ấy. |
| Chàng đã cố tìm biết xem người đàn bà ấy là ai , và một dạo đã ngờ vực , thù ghét và đặt điều nói xấu Nga , vì tưởng Nga là ý trung nhân của anh. |
Bà phán nói to như để phân vua : Thì đấy , có chị đấy nhé , không lại bảo tôi đặt điều ra cho nó. |
| Liên ứa nước mắt , đặt bát cơm ăn dở xuống chiếu , phàn nàn : Mẹ cứ đặt điều cho con mãi. |
| Tự nhiên tôi nghi cho Chi và Hoạt đã đặt điều thêu dệt về tôi với các bạn ở trường. |
* Từ tham khảo:
- đặt lên môi, trôi xuống họng
- đặt tiền
- đặt trang
- đặt vòng
- đâm
- đâm ba chày củ