| đặt hàng | đt. Chọn kiểu hàng và nói số lượng để người cho chế-tạo hay gói-ghém sẵn hoặc gởi cho mình. |
| đặt hàng | đgt. Đưa yêu cầu trước để nơi sản xuất, bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá: bán theo đơn đặt hàng o gửi thư đến đặt hàng. |
| đặt hàng | đgt Đưa trước một số tiền để mua thứ hàng gì nhưng không lấy ngay: Tôi đã đặt hàng rồi, tuần lễ sau sẽ đến lấy. |
| đặt hàng | đg. Đưa trước giấy tờ hoặc một số tiền làm tin để chắc chắn sẽ mua được . |
... Phê bình cũng như sáng tác đều đại diện cho lợi ích xã hội và phê bình rất có quyền và cần phải đưa đơn đặt hàng cho nhà văn , hướng nhà văn vào việc góp phần giải quyết những vấn đề trung tâm của cuộc đấu tranh cách mạng". |
| Mà sự khẳng định ấy phải ở miệng Xuân Diệu nói ra mới quý ! Thế là có đơn đặt hàng và khi có người đặt hàng thì Xuân Diệu chấp nhận. |
| Thấy cái lợi từ buôn bán , triều đình nới lỏng ngăn sông cấm chợ , ổn định tiền tệ , thống nhất đơn vị đo lường , giảm thuế nhập thị , bỏ gần hết thuế đò , bỏ thuế chợ ở nông thôn... Gió đã xoay chiều , tất cả những chính sách đó đã tạo thêm thuận lợi cho các làng nghề thủ công ra kinh đô mở xưởng sản xuất làm theo đặt hàng và bán lẻ. |
| Công việc không nhàn nhưng theo đơn đặt hàng , người họa sĩ vẽ ra tác phẩm mà không cần phải rao bán. |
| Đúng là sản xuất theo yêu cầu , đơn đặt hàng của người khác. |
| TP.Hà Nội sẽ có cơ chế dđặt hàngcác sản phẩm khoa học và công nghệ trên cơ sở năng lực , tiềm năng , thế mạnh của Đại học quốc gia Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- đặt tiền
- đặt trang
- đặt vòng
- đâm
- đâm ba chày củ
- đâm ba chẽ củ