| đặt tiền | đt. Nh. Đặt cọc |
| đặt tiền | Nh. Đặt cọc. |
| đặt tiền | đg. nh. Đặt cọc. |
| đặt tiền | Để tiền cược(tiếng dùng để đánh bạc). |
| Nhưng mấy họ đạo ở Mỹ Cang , Gò Thị đã khẩn khoản đặt tiền trước và chịu mua một giá cao gấp 10 lần giá vốn ở cửa Hội. |
| Sài rụt tay lại , ông cứ đặt tiền vào tay anh và nói câu nữa : " Tất cả phải cố nén lại mà học đã ". |
| Sài rụt tay lại , ông cứ đặt tiền vào tay anh và nói câu nữa : "Tất cả phải cố nén lại mà học đã". |
| Kẻ không biết chữ nghĩa , thơ phú thì hóng hớt đặt tiền theo kẻ biết và vì bí mật nên đố chữ lôi kéo rất đông cả đám mũ cao áo dài. |
| Cô bận tay đỡ cái túi thơ của cụ Nghè Móm mở lấy ra từng lá thơ đặt vào lòng chiếu cho làng chọn chữ đặt tiền. |
| Tới mỗi nơi , ở mọi chốn , quan Phó Sứ lại mở một cái túi đựng toàn bài thơ đố ra cho mọi người đặt tiền và bên chiếu bạc văn chương , Mộng Liên lại đàn , lại ca để làm vui cho cuộc đỏ đen rất trí thức này. |
* Từ tham khảo:
- đặt vòng
- đâm
- đâm ba chày củ
- đâm ba chẽ củ
- đâm bang
- đâm bị thóc chọc bị gạo