| đặt chân | đgt. Đến, có mặt ở một nơi nào đó: đặt chân ở thủ đô nước bạn o Con người đã đặt chân lên mặt trăng. |
| đặt chân | đgt 1. Đứng ở nơi nào: Không còn chỗ mà đặt chân (Ng-hồng) 2. Đến nơi: Tôi đã được vinh dự đặt chân lên mảnh đất Điện-biên anh hùng (NgVLinh). |
| Ghê sợ nhất cho nàng là khi dđặt chântrở về nhà chồng , nàng có cảm tuởng như trở lại một nơi tù hãm. |
| Vừa đặt chân tới cổng một đứa con mợ , reo lên , chạy ra đón mợ và vội khoe : Mẹ ạ , chị bé đẻ con gái. |
| Trên đồi có một rừng thông rất rộng mà có lẽ khách du lịch Hà Nội ít người đã đặt chân tới. |
| An thấy mỗi lần đặt chân xuống , mẹ phải mím chặt môi , đôi lông mày chau lại , nước mắt sống chảy xuống đôi má đã tái lạnh vì sương rừng. |
| Nhà chật , mợ thấy đó , không dọn dẹp thì không còn chỗ đặt chân nữa. |
| Lãng thì e dè hỏi : Nếu thực có một thứ trật tự mới , thì những người như cha , như em , có chỗ nào đặt chân không ? Anh biết chưa : Cậu Hai Nhiều dọa sẽ không cấp thẻ bài cho em đấy ! Huệ hỏi Lãng : Nhưng trước hết Lãng cho tôi biết Lãng định làm gì đã ! Chẳng lẽ Lãng về tận đây , chỗ đầu tên mũi đạn nguy hiểm này , để cả ngày chờ nấu cơm giúp An. |
* Từ tham khảo:
- đặt để
- đặt điều
- đặt hàng
- đặt lên môi, trôi xuống họng
- đặt tiền
- đặt trang