| đặt cọc | đt. Đưa trước một số tiền làm chắc: Đặt cọc mua hàng, đặt cọc mướn nhà. |
| đặt cọc | đgt. Đưa trước một ít tiền để làm tin trong việc thuê mướn hoặc mua bán: mua nhà phải đặt cọc bằng vàng o tiền đặt cọc. |
| đặt cọc | đgt Trả trước một số tiền để giữ làm tin trong việc mua bán, đổi chác: Miếng đất này, người ta đã đặt cọc, tôi không thể bán cho ông, mặc dầu ông trả cao hơn. |
| đặt cọc | đt. Đưa trước một ít tiền để làm tin: Quá kỳ hạn đã định trong một hợp-đồng mua bán, tiền cọc có thể mất. |
| đặt cọc | đg. Cg. Đặt tiền. Đóng trước một số tiền để giữ làm tin trong việc mua bán, thuê mượn. |
| Nhưng lấy đâu ra tiền đặt cọc cho người ta. |
| Cái khó là ở khoản tiền đặt cọc. |
| Có một người trong đoàn đi tuyển đến nhà thị ngó xem rồi đưa ra giải pháp , họ cho nhà thị vay tiền đặt cọc rồi hàng tháng thị gửi tiền về trả dần. |
| Số tiền hai năm làm ở nhà cu trừ lãi tiền đặt cọc vay của người ta đi thì cũng chẳng còn được là bao đâu. |
| Ở kiểu đó rẻ nhất , lại không phải đặt cọc nên khá nhiều sinh viên chấp nhận. |
| Tuy nhiên , phòng riêng đồng nghĩa với việc phải đặt cọc trước cả năm. |
* Từ tham khảo:
- đặt điều
- đặt hàng
- đặt lên môi, trôi xuống họng
- đặt tiền
- đặt trang
- đặt vòng