| đánh vần | đt. Đọc ráp vần, ráp vần các chữ thành tiếng: Mới học đánh vần. |
| đánh vần | - đgt. Ghép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng: Cậu lệ đánh vần để đọc lá đơn (NgCgHoan). |
| đánh vần | đgt. Đọc từng con chữ và ghép lại thành vần, thành tiếng: học đánh vần o dạy trẻ đánh vần. |
| đánh vần | đgt Ghép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng: Cậu lệ đánh vần để đọc lá đơn (NgCgHoan). |
| đánh vần | đt. Đọc từng vần để ghép thành tiếng. // Sách đánh vần. |
| đánh vần | đg. Ghép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng. |
| Thỉnh thoảng gặp một vài từ ngữ khó hiểu , nàng lại đánh vần hỏi chồng. |
Câu nói đánh vần mà Ái cho là một câu nói lóng , khiến khách và chủ phải bật cười. |
| Ðầu bàn đối diện , Ái đứng ngay lưng ra ngoài và đương đánh vần đọc truyện Tấm Cám. |
| Rồi nó lại cúi xuống đánh vần luôn : Ô kìa ! Ðã bảo thôi để cậu làm việc mà ! Huy thương hại cho cháu đọc. |
| Cô học bình dân hơn năm năm mới đánh vần sách in , một giờ được một trang , mà vật vã như người vật nhau. |
| Lão Ba Ngù lẩm nhẩm đánh vần : Khờ... ông... không , đờ. |
* Từ tham khảo:
- đánh vật
- đánh vật phải giữ miếng
- đánh vật phải xuống bò
- đánh võ
- đánh vòng
- đánh võng