| đánh võ | đt. C/g. Đấu võ, dùng thế võ đánh nhau. |
| đánh võ | đgt. Thi đấu hoặc biểu diễn võ thuật. |
| đánh võ | đgt 1. Biểu diễn quyền thuật: Một nữ vận động viên đánh võ rất đẹp 2. Thí võ với nhau: Xem hai vận động viên đánh võ với nhau. |
| đánh võ | đg. 1. Biểu diễn quyền thuật. 2. Tỉ thí võ với nhau. |
| Một đằng họ xem thường Lợi như một thứ bạc nhược vì không đủ sức múa gươm giương cung nên phải đánh võ mồm , dùng ba tấc lưỡi che dấu sự bất túc. |
| Video : Diệp Lâm Anh dđánh võvới Kim Lý trong trailer "Vệ sĩ Sài Gòn" Diệp Lâm Anh gây chú ý khi đến dự show thời trang của Vũ Thu Phương bằng siêu xe hơn 10 tỷ vào tối qua (26/5) tại Hà Nội. |
| Tiết mục mở đầu và kết thúc với phần nhạc kịch (broadway) đặc trưng trong lối hài của Hồng Thanh , cùng với đó là các màn đu dây nguy hiểm , dđánh võđẹp mắt , ca cải lương mùi mẫn , hát múa liên tục tất cả cùng kết hợp với những pha chọc cười hài hước. |
| Giám khảo Việt Hương cho rằng Hồng Thanh có kỹ thuật tốt , chủ đề tư tưởng rõ ràng , hội tụ các yếu tố giáo dục , giải trí , từ những màn dđánh võ, cải lương , bolero Cả hai giám khảo đã nhất trí dành cho Hồng Thanh điểm tuyệt đối. |
| Ở phần thi tài năng , Ngọc Huệ trổ tài dđánh võvà lọt Top 12 Hot VTeen toàn quốc. |
| Đơn thuần diễn viên dđánh võlà câu nói xúc phạm mà Từ Hiểu Đông dành cho đàn anh. |
* Từ tham khảo:
- đánh võng
- đánh vỗ mặt
- đánh vu hồi
- đaol
- đao
- đao