| đánh võng | đt. Đưa võng, làm cho cái võng đưa qua lại. |
| đánh võng | đgt. (Đi xe) lượn vòng ngoằn ngoèo với tốc độ nhanh trên đường giao thông: xử phạt các trường hợp đi xe máy đánh võng. |
| đánh võng | đgt Nói xe đi vòng vèo: Mấy anh thanh niên đi xe máy đánh võng. |
| Có quốc phục , quốc hoa thì rau muống chính là "quốc rau" , phải là "quốc rau" thì mới : Anh đi anh nhớ quê nhà Nhớ canh rau muống , nhớ cà dầm tương Thời thuộc Pháp ám chỉ người Pháp "ma xó" , dân gian gọi là Tây rau muống hay "Tây ăn rau muống chấm mắm tép , đánh võng ngâm Kiều". |
| Những tấm lá cọ dan cài trên mái chao đưa , phát ra thanh âm kẽo kẹt như đánh võng. |
| Đồng thời , đơn vị cử lực lượng hình sự , cơ động phối hợp... đấu tranh , ngăn chặn các đối tượng quá khích , các đối tượng xấu lợi dụng cổ vũ cướp giật , trộm cắp tài sản , các đối tượng tụ tập đua xe , lãnh lách , dđánh võng, vi phạm giao thông gây nguy hiểm cho người dân. |
| Triển khai các biện pháp mạnh để ngăn chặn kịp thời hiện tượng đua xe , lạng lách , dđánh võnggây nguy hiểm đến TTATGT. |
| Nhằm tránh một số đối tượng lợi dụng việc tuần hành ăn mừng chiến thắng của đông đảo người dân để đua xe , lạng lách , dđánh võngLực lượng CSGT và CSTT được bố trí người , phương chốt chặn ở các ngã đường , đi theo đoàn tuần hành nhằm đảm bảo an toàn , cũng như không để sự cố bất trắc xảy ra. |
| Thậm chí , nhiều em còn chở ba , lạng lách , dđánh võng, đua xe Qua trò chuyện với một số em học sinh , lý do ngại đội mũ bảo hiểm vì thấy vướng víu , sợ hỏng kiểu tóc hoặc muốn thể hiện bản lĩnh trước các bạn cùng trang lứa. |
* Từ tham khảo:
- đánh vu hồi
- đaol
- đao
- đao
- đao binh
- đao bút