| đao bút | dt. Con dao rọc giấy và cây viết hoặc cây viết bén nhọn như con dao // Nghề cạo giấy: Tay đao bút. |
| đao bút | dt. Con dao rọc giấy và ngòi bút; dùng để chỉ nghề làm quan lại. |
| đao bút | Con dao rọc giấy và ngòi bút (nói về nghề làm lại): Tiêu-hà là tay đao-bút lại. |
* Từ tham khảo:
- đao gỗ khổ thừng
- đao khuê
- đao kiếm
- đao liêm đinh
- đao phủ
- đao sơn kiếm thụ