| đánh vỗ mặt | đgt. Đánh trực diện, ngay trước mặt. |
| Với một hàng thủ chắp vá , Arsenal đã dđánh vỗ mặtChelsea bằng việc dâng lên tấn công ào ạt từ thời điểm khai cuộc , khiến cho nhà ĐKVĐ Ngoại hạng Anh rất vất vả chống đỡ. |
| Họ lập tức bị dđánh vỗ mặtvà choáng váng sau bàn thua đầu tiên. |
* Từ tham khảo:
- đaol
- đao
- đao
- đao binh
- đao bút
- đao cung