| đánh vật | đt. C/g. Đấu vật hay vật lộn, cuộc đấu võ bằng cách vật ngã địch, hoặc bẻ tay, khoá chân, chặn cổ, v.v... |
| đánh vật | đgt. 1. Nh. Vật: môn đánh vật. 2. Làm, một cách chật vật, khó nhọc: đánh vật với bài toán khó. |
| đánh vật | đgt 1. Nói hai người ôm nhau để quật ngã nhau: Xem hai lực sĩ Nhật bản đánh vật 2. Làm việc gì một cách chật vật lắm: Đánh vật với bản dịch ra tiếng nước ngoài. |
| đánh vật | đt. Vật lộn. |
| đánh vật | đg. 1. Nói hai người ôm nhau, người này tìm cách làm cho người kia mất thăng bằng và ngã xuống đất. 2. Làm việc gì một cách chật vật: Đánh vật với bài toán. |
| Bị kẹt trong một cái thế hết xâm lăng nọ đến quân cướp nước kia , với những tài nguyên chưa có bao giờ khai thác , họ , những người phương Bắc , phải chiến đầu không ngừng , đổi bát mồ hôi lấy bát cơm để sống , nhưng họ không vì thế mà phải chạy ngược chạy xuôi , phờ râu trớn mắt để đánh vật với đồng tiền. |
| Hoà bình lắm ! Ngồi uống một bát nước trà tươi nấu với nước mưa , trong như hổ phách , nhẩn nha hút một điếu thuốc lào , khách nhìn ra trước mặt thì thấy sau chùa có một rặng cây dương cao ngất , còn bốn xung quanh thì là những cây đa cố hữu của đền đài Bắc Việt ; khách nghe thấy tiếng trống , tiếng chuông ; khách ngửi thấy mùi nhang , mùi trầm và mơ về một ngày nào ở vườn xưa quê cũ có những ngày như thế này , có nêu , có khánh , có pháo , có cờ người , có kéo co , cđánh vật^.t , có chọi gà , có trai gái đẹp như thơ lấy nón che nửa mặt hoa để ví von , hò hẹn. |
| Tôi đánh vật với cuộc đời bằng đủ ngón nghề. |
| Trong khi những người khác coi văn chương là một việc tài tử , vui làm , chán bỏ được chăng hay chớ , thì Xuân Diệu sẵn sàng đánh vật với công việc bởi ông hiểu rằng đấy là cuộc sống thật sự của mình. |
| Lớn lên Bà Liệt khôi ngô , giỏi võ nghệ , xin sung vào đội đánh vật. |
Một mình ba đánh vật với tụi em trong bệnh viện. |
* Từ tham khảo:
- đánh vật phải xuống bò
- đánh võ
- đánh vòng
- đánh võng
- đánh vỗ mặt
- đánh vu hồi