| đánh vòng | đgt. Tấn công từ phía cạnh, từ phía sau lưng đối phương. |
| đánh vòng | đgt 1. Dùng que đẩy một cái vòng về phía trước: Em bé mải đánh vòng trước nhà 2. Đánh từ phía sau đối phương: Ban đêm quân ta đánh vòng từ phía núi xuống. |
| đánh vòng | đg. Dùng que đẩy cái vòng lăn về phía trước: Trẻ đánh vòng. |
* Từ tham khảo:
- đánh vỗ mặt
- đánh vu hồi
- đaol
- đao
- đao
- đao binh