Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đánh đống
đgt.
Vun, thu gọn, để thành đống:
Hàng hoá đánh đống một nơi
.
o Mưa gió thóc đánh đống lại, không phơi được.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đánh đống
đgt
Thu lại và chất cao lên
: Đánh đống rơm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đánh đống
đg. Thu gọn cho thành một đống:
Cào rơm đánh đống lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đánh đơn
-
đánh đu
-
đánh đu với tinh
-
đánh đùng
-
đánh đụng
-
đánh đuổi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng vội lấy nạng để
đánh đống
, mẹ nàng cứ nhất định bắt làm tua để hứng nước ở các gốc cau.
Đàn bà dỡ đống cây ngô ở đồng , nhổ hết cây đỗ gánh về
đánh đống
ở đầu nhà.
Đàn bà dỡ đống cây ngô ở đồng , nhổ hết cây đỗ gánh về
đánh đống
ở đầu nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đánh đống
* Từ tham khảo:
- đánh đơn
- đánh đu
- đánh đu với tinh
- đánh đùng
- đánh đụng
- đánh đuổi