| đánh bạo | đt. Làm gan, tỏ ra dạn-dĩ: Đánh bạo đi chớ trong lòng sợ lắm. |
| đánh bạo | đgt. Dám liều vượt lên trên sự e ngại để làm điều gì đó: đánh bạo hỏi thầy giáo. |
| đánh bạo | đgt Không e ngại làm một việc gì tưởng như khó khăn: Anh mới đánh bạo hỏi một câu (NgCgHoan). |
| đánh bạo | đt. Dám, cả gan: Đánh bạo hỏi nàng say hay tỉnh (V.d) |
| đánh bạo | Không rụt rè nữa để làm một việc gì. [thuộc bạo] |
| đánh bạo | đg. Vượt sự e ngại mà cố làm một việc gì: Đánh bạo trình bày nguyện vọng. |
| Nhưng hôm về nhà thăm mẹ , nàng cũng cố dđánh bạokhông sợ gì người vợ cả chê bai , mặc chiếc quần lĩnh mới và chiếc áo xa tanh mợ phán cho dạo mới về. |
| Đã nhiều lần uất ức quá , nàng cũng dđánh bạotìm cách chống đỡ , và hơn nữa , đánh lại. |
| Nhưng bà Tuân cũng như mợ phán , đều một mực vì ăn tiêu nhiều không dành dụm được , nên không có sẵn... Khi mẹ nàng còn sống , một đôi lần túng bấn quá , nàng cũng đánh bạo hỏi vay bà Tuân và mợ phán , nhưng chẳng lần nào được lấy một , hai đồng. |
Cô thiếu nữ liền đánh bạo lại gần người canh cổng rồi nói se sẽ : Thưa thầy , tôi muốn xin phép cho em tôi ra. |
| Một hôm trong bữa cơm Hồng đánh bạo gợi chuyện nói đến Duy với chạ Nàng khen ông giáo dạy lớp Tý giỏi và chăm chỉ. |
Một hôm ông đánh bạo gợi đến việc khó khăn ấy , sau khi đã khôn khéo nói xấu người vợ qua đời. |
* Từ tham khảo:
- đánh bắc dẹp đông
- đánh bắt
- đánh bật
- đánh bẫy
- đánh bẫy còn chê đực cái
- đánh bể