| đánh bạt | đgt. Làm át đi hoặc mất hẳn bằng sức mạnh: đánh bạt dư luận không đúng o đánh bạt tư tưởng lạc hậu. |
| đánh bạt | đgt Bằng sức mạnh ưu thế đuổi kẻ địch đi: Đánh bạt bọn kẻ cướp. |
| đánh bạt | đg. Làm cho bật đi, cho sụp đổ: Đánh bạt bọn phản động. |
| Tôi hỏi anh tôi : Quái , không biết con chim nó đến đây kêu làm gì nhỉ ? Anh tôi chợt nghĩ ra : Thôi phải rồi , chắc hẳn là một con chim bị mưa gió đánh bạt đến đây trú. |
| Biết bao người khổ sở , bỏ xứ kiếm ăn , xiêu tán lên tận đây , vì ai ? Vì giáo mác , voi ngựa , quan quân chúng nó ! Giả sử mình đủ sức dẹp được chúng nó , thu hết voi ngựa , giáo mác , chuyện này con nghĩ không phải khó nhưng cũng không phải dễ , giả sử mình đánh bạt quân triều , đuổi hết được lũ chức sắc đi , lúc đó mình làm gì nữa ? Lại dùng giáo mác đó dí vào lưng vào cổ dân đen để bắt nộp thuế à ? Lại dùng voi ngựa đó để xênh xang cho sang trọng à ? Bây giờ , thiên hạ sẽ nghĩ : ờ , tưởng có gì lạ , hóa ra chỉ thay người đóng tuồng mà thôi. |
| Bính phải kêu thét lên nhưng gió thổi mạnh đánh bạt cả tiếng Bính đi. |
| Từ thị trường nội địa cho tới phòng vé quốc tế , phim bùng nổ trở thành một cơn sốt , thu về 150 triệu USD chỉ trong tuần đầu tiên , dđánh bạtbom tấn The Mummy của tài tử Tom Cruise ra mắt sau đó 1 tuần. |
| Ngay cả các thôn huyện xa xôi , chẳng thiếu gì các loại lá làm thức gói , vậy mà vẫn bị túi nilông dđánh bạt. |
| Như vậy , đánh gió là trực tiếp đem khí nóng vào cơ thể , giúp cơ thể đủ khí dương để dđánh bạtkhí lạnh ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- đánh bắt
- đánh bật
- đánh bẫy
- đánh bẫy còn chê đực cái
- đánh bể
- đánh bò cạp