| đánh bật | đgt. Làm cho bật ra khỏi: đánh bật cuộc tiến công o sóng đánh bật con thuyền ra xa. |
| đánh bật | đgt Khiến kẻ địch phải ra khỏi nơi nào: Bộ đội xung phong vào đồn đánh bật quân địch. |
| đánh bật | đg. Bằng sức mạnh làm cho phải ra khỏi nơi nào: Bộ đội ta xung phong vào đồn đánh bật quân địch. |
| Nhất là với Châu , một cô gái từng đánh bật hàng chục hàng trai trẻ lại thuộc về mình , cam chịu là người vợ không chính thức , đã có hai mặt con kể cả sống và chết thì không có gì thoả mãn hơn thế. |
| Lát nữa đánh bật nó rồi , hễ tôi phóng ra là anh em theo tôi liền nghe ! Được rồi ! Đạt nghe cái kế hoạch chớp nhoáng đó thì nét mặt cậu ta hớn hở lại. |
| Sau lúc địch xộc và rồi bị đánh bật ra , chúng không xộc vào nữa. |
| Cũng như những lần trước , lần này anh em đã đánh bật chúng nó ra ngay tức khắc. |
| Rồi , các đợt đột kích bị đánh bật , trả về cho hang động sư yên tĩnh thường lệ. |
| Chúng cũng bị đánh bật ra. |
* Từ tham khảo:
- đánh bẫy còn chê đực cái
- đánh bể
- đánh bò cạp
- đánh bò lê bò càng
- đánh bóng
- đánh bùn sang ao