Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đánh bể
đgt.
Làm vỡ, đánh vỡ:
đánh bể chiếc cốc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đánh bể
đgt
(đph) Đánh vỡ
: Em bé đánh bể cái li uống rượu của bố.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đánh bể
đt. Nht. Đánh vỡ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
đánh bể
(đph). đg. Làm vỡ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đánh bò lê bò càng
-
đánh bóng
-
đánh bùn sang ao
-
đánh cá
-
đánh cá
-
đánh cá nước đục
* Tham khảo ngữ cảnh
Một lần con bé lớn vô ý
đánh bể
cái chén sành , cơm canh vương vãi khắp nền bếp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đánh bể
* Từ tham khảo:
- đánh bò lê bò càng
- đánh bóng
- đánh bùn sang ao
- đánh cá
- đánh cá
- đánh cá nước đục