| đánh cá | đt. Bắt cá bằng các dụng-cụ như: đăng, nò, rớ, lưới, chài, đáy, v.v...: Vợ xé gai chằm lưới, Chồng đánh cá đổi tiền (VD) // X. Cá ngựa và Đánh cuộc. |
| đánh cá | đgt. Bắt các loại thuỷ sản như tôm cá bằng các phương tiện nói chung. |
| đánh cá | đgt. Đánh cuộc. |
| đánh cá | đgt Bủa lưới bắt cá: Khách đến chơi đánh cá ao nhà, mời khách. |
| đánh cá | đgt Như Đánh cuộc: Ngồi xem đá bóng, họ đánh cá xem đội nào sẽ thắng. |
| đánh cá | đt. 1. Bủa lưới bắt cá. // Nghề đánh cá. Người đánh cá. 2. Đánh cuộc: Anh dám đánh cá với tôi không? |
| đánh cá | đg. nh. Đánh cuộc. |
| đánh cá | đg. Bủa lưới để bắt cá. |
| Nhà chức trách đã hỏi ông Doanh và bà Phương hai người đã cùng đi đánh cá ngựa với Trương hôm chủ nhật. |
Ông Cẩm hỏi : Anh dùng tiền đó làm gì ? Tôi đánh cá ngựa hết. |
Sinh một hôm , bận chút việc phải đi đò liền gọi một chiếc thuyền đánh cá thuê chở. |
| Người lái thuyền đánh cá bỗng đưa tay lên làm loa hú lớn , hình như muốn nhắn điều gì với người lái đò. |
| Nằm nhìn lên những đám mây bay quanh ông trăng sáng in rõ hình thằng cuội , cây đa , tôi thao thức vẩn vơ và nhiều khi , mở mắt rõ ràng , tôi tưởng như thấy có những cô tiên bé nhỏ bằng ngón tay út bay là là từ mặt trăng xuống đất dắt nhau đi “dung giăng dung dẻ” và hát những câu hát dân gian mà tôi thích thú vô cùng vì lẽ chính tôi cũng biết những câu hát ấy : “Ông giẳng , ông giăng – xuống chơi với tôi – có bầu có bạn – có ván cơm xôi – có nổi cơm nếp – có đệp bánh chưng – có lưng hũ rượu – có chiếu bám dù – thằng cu xí xoái – bắt trai bỏ giỏ – cái đỏ ẵm em đi xeđánh cáá có rá vo gạo – có gáo múc nước – có lược chải đầu – có trâu cày ruộng – có muống thả ao ông sao trên trời…” Tôi cũng lẩm bẩm trong bụng hát theo các cô tiên rồi thiu thiu ngủ lúc nào không biết , nhưng trong khi chập chờn vẫn nghe thấy tiếng trống sư tử ở đàng xa vọng lại và những đứa trẻ hàng xóm vừa vỗ tay vừa đồng ca : Ông trăng mà bảo ông trời , Những người hạ giới là người như tiên. |
| Thuyền độc mộc đánh cá dưới sông , tóc dài ngang vai , người đen như củ súng. |
* Từ tham khảo:
- đánh cắp
- đánh chác
- đánh chén
- đánh chết nết không chừa
- đánh chim sẻ
- đánh chính diện