| đánh cắp | đt. C/g. Ăn-cắp, lén lấy đồ-vật hay tiền-bạc của người: Bị đánh cắp mất cái ví. |
| đánh cắp | Nh. Lấy cắp. |
| đánh cắp | đgt Lấy giấu vật hay tiền của người khác: Nó đánh cắp tiền của mẹ để đi đánh bạc. |
| đánh cắp | đt. Ăn cắp, lấy trộm. // Đánh cắp văn: Xt. Cắp văn. |
| đánh cắp | đg. Ăn cắp: Đánh cắp của công. |
Chả nhẽ anh cũng là kẻ tiếp tục đánh cắp tình yêu của em ! Cô bé rụt rè nhìn vào nỗi dằn vặt hiện ra cả ở cái miệng đang khép lại , đôi mắt đau đáu nhìn vào đêm sương mờ mịt phủ trên mặt hồ lạnh ngắt. |
| Thần Prômêtê bị xiềng trên bờ biển vì đánh cắp lửa cho những trái tim. |
Khi đó mới biết đơn vị trước ở đây làm mất uy tín ghê quá , toàn đánh nhau , cãi nhau , đánh cắp của nhau. |
| Họ cũng phải đánh cắp xác của một người phụ nữ không quen biết , ở nhà xác hay ở đâu đó , để ngủ với cái xác đó. |
Chả nhẽ anh cũng là kẻ tiếp tục đánh cắp tình yêu của em ! Cô bé rụt rè nhìn vào nỗi dằn vặt hiện ra cả ở cái miệng đang khép lại , đôi mắt đau đáu nhìn vào đêm sương mờ mịt phủ trên mặt hồ lạnh ngắt. |
Tôi phản đối : Nó có đánh lừa gì em đâu ? Anh Khánh nhìn tôi bằng ánh mắt thương hại : Hóa ra đến giờ mày vẫn chưa biết là mày bị lừa ! Con nhỏ đó nó giả bộ khùng khùng để rủi mày có bắt gặp nó ở trong vườn mày sẽ không nghĩ nó là kẻ gian , còn nếu như mày không trông thấy nó hoặc nó không bị con sáo làm cho hoảng sợ thì trước sau gì nó cũng mò vào tận trong nhà để đánh cắp một vài món gì đó. |
* Từ tham khảo:
- đánh chén
- đánh chết nết không chừa
- đánh chim sẻ
- đánh chính diện
- đánh chó chửi mèo
- đánh chó đá vãi cứt