| đánh chác | đgt. Đánh nói chung, (về mặt không có khả năng đạt kết quả): Lưới rách này cá lọt hết thì đánh chác gì o tinh thần bạc nhược thì đánh chác gì. |
| đánh chác | đgt Đánh dùng với nghĩa xấu: Tinh thần bạc nhược như thế thì đánh chác gì. |
| đánh chác | đg. Đánh bạc: Hết tiền rồi còn đánh chác gì nữa. |
| đánh chác | đg. nh. Đánh, ngh. 2. nói chung: Tinh thần bạc nhược thì đánh chác gì. |
| Còn đáp lại anh tôi thì ông thầy chỉ dùng lời nói : Thôi , xin hoà , vì con ngựa của tôi đã bị người ta... bắt trộm mất rồi , tôi còn đánh chác làm sao ! Anh tôi cãi lại : Ông nói lạ ! Có phải ông ngờ tôi giấu quân mã của ông không ? Không , cậu không giấu , cậu chỉ nhặt để ra giường thôi. |
| Ai cũng chạy thì thà dâng đất này cho nó , bày chuyện đánh chác làm gì ? Giặc sắp tới bên nách. |
| Lát sau , Quyên nói giọng giận dỗi : Mấy anh không tin tưởng em , không chịu cho đánh chác gì hết ! Không phải không tin đâu , tại chưa cần đó thôi. |
Đến Hòn Đất này , y là một trong số những người lính chẳng thiết tha gì sự đánh chác. |
* Từ tham khảo:
- đánh chết nết không chừa
- đánh chim sẻ
- đánh chính diện
- đánh chó chửi mèo
- đánh chó đá vãi cứt
- đánh chó không nể chủ