| đánh bắt | đgt. Dùng phương tiện để bắt các loại thuỷ sản: đánh bắt cá. |
| đánh bắt | đgt Dùng phương tiện bắt các loại thuỷ sản: Dùng lưới đánh bắt tôm cá. |
| Tôi cho bung mở dịch vụ : Làm gạch , làm đường , làm mộc , chăn nuôi chế biến nọ kia , làm cả đánh bắt tôm cá , kết hợp dịch vụ du lịch nữa. |
| Mỗi khi sai quân tướng đi đánh bắt , (Ngô Lang) đều bí mật bảo họ theo vua đừng về nữa. |
| Người Man họ Nữu nước ấy đánh bắt được mười ba người , chém được chín thủ cấp , cắt lấy tai đem dâng. |
| Sai Tổng quản Lê Luân đem quân bản trấn đánh bắt bọn chúng , bắt được bọn Ôn , Kim giải về chém bêu đầu ngoài chợ kinh đô. |
| Anh cầm máy bộ đàm gọi cho bà con Hòn Ngọc đang đánh bắt trong vùng : Bà con chú ý , có bão. |
| Anh Danh Tốt không chiếm chỗ tốt của người khác , anh cho thuyền đi xa hơn để đánh bắt ở nơi mà bà con không ra tới. |
* Từ tham khảo:
- đánh bẫy
- đánh bẫy còn chê đực cái
- đánh bể
- đánh bò cạp
- đánh bò lê bò càng
- đánh bóng