| đại tang | dt. Tang cha hay mẹ. |
| đại tang | dt. Tang lớn như tang bố mẹ: Nhà có đại tang. |
| đại tang | dt (H. đại: lớn; tang: lễ đám ma) Sự để tang cha mẹ: Vì có đại tang nên không đến dự lễ cưới. |
| đại tang | dt. Tang cha mẹ, tang vua hay một chí-sĩ đã có công rất nhiều với tổ-quốc. |
| đại tang | d. Tang cha mẹ đẻ và tang chồng, theo quan niệm của luân lí cũ. |
Nhưng chị để đại tang , thì nhận em là em thế nào được ? Cô thấy cậu bé có ý buồn rầu thì ôn tồn an ủi : Thôi em bằng lòng vậy. |
| đại tangngày về giỗ bố Chiều tối 15/9 , sau khi cùng con trai và họ hàng dựng rạp tổ chức đám tang cho bà thông gia Lim Thị Bức và cháu nội Phạm Tùng Lâm , bà Nguyễn Thị Loan (57 tuổi , trú tại huyện Than Uyên , tỉnh Lai Châu) vội vã chạy qua Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu để chăm sóc cho con dâu Trần Tú Hường (SN 1990) đang trong tình trạng hôn mê sâu và chấn thương nặng sau vụ TNGT kinh hoàng xảy ra sáng cùng ngày. |
| Có người lí nhí , rằng lần trước dđại tangở thôn Hà Bình , còn lần này , nếu có , thì đại tang ở thôn Bình Tịnh. |
* Từ tham khảo:
- đại thanh
- đại thánh
- đại thắng
- đại thần
- đại thất sở vọng
- đại thể