| đại thắng | bt. Thắng trận lớn. |
| đại thắng | đgt. (dt.) Thắng lớn: Quân ta đại thắng. |
| đại thắng | đgt (H. đại: lớn; thắng: được trận) Thắng trận một cách lớn lao: Liên-xô đại thắng đã tiêu diệt phát-xít Đức (HCM). dt Cuộc thắng lớn: Đại thắng Điện-biên-phủ. |
| đại thắng | dt. Thắng-trận lớn. |
| đại thắng | đg. Thắng trận lớn. |
| Khi tôi đứng dậy , nó vụt biến mất... Trần nhà tôi là cái trần làm bằng cót ép trải qua bốn chục năm hơn nay đã thâm sì lại và mục nát , vậy mà ban đêm chuột cứ rúc rích trên ấy rồi như là chúng liên hoan hay hội thảo gì đó , chạy rầm rầm cãi nhau chí chóe , tôi phải lấy cây sào chọc lên trần mấy cái , nhưng cũng chỉ im im một lát rồi lại đâu vào đấy... Tôi từng được nghe người nào đó đã nói rằng : “Trong cuộc chiến giữa loài người và loài chuột thì loài chuột đại thắng và loài người đại bại' ;. |
| ấy là một đám cưới vui nhất ở vùng Hòn , đúng vào lúc ta đại thắng giặc Pháp ở Điện Biên Phủ. |
Mặc dù đã trải qua những giây phút lịch sử là cái không khí sôi động của đại thắng mùa xuân và đất nước thống nhất , song nhịp sống của Hà Nội những năm sau 1975 đại khái vẫn như những năm chiến tranh : vẫn những chiếc xe đạp chậm rãi đi về trên những đường phố yên tĩnh. |
| Người đầu tiên bán sách ở các vùng quê là một người họ Trần ở làng Phú Đôi (nay thuộc xã đại thắng huyện Phú Xuyên). |
| Đấy là một ngày đại thắng của Sơn Nam mải võ. |
| Bầy tôi dâng tôn hiệu là đại thắng Minh Hoàng Đế. |
* Từ tham khảo:
- đại thất sở vọng
- đại thể
- đại thiên bạch nhật
- đại thiên hà
- đại thọ
- đại thoái cốt