| đại thọ | (thụ) dt. Cây to, tàng rậm // (B) Người có thế-lực lớn, có thể nhờ che-chở cho được. |
| đại thọ | dt. Đại thụ. |
| đại thọ | dt (H. đại: lớn; thọ: sống lâu) Lễ mừng tuổi 90 trở lên: Dự lễ đại thọ của người thầy dạy. |
| Giải thích về vấn đề này , ông Trần Dđại thọChủ tịch UBND xã Tân Ninh cho biết phần đất mà người dân sử dụng làm sân bóng là do quá trình dồn điền đổi thửa dư thừa lại , theo thẩm quyền là xã quản lý. |
| Mừng giáo sư Trần Văn Giàu dđại thọ100 tuổi. |
| Hôm qua 4.9 , đoàn lãnh đạo TP.HCM do ông Lê Thanh Hải , Ủy viên Bộ Chính trị , Bí thư Thành ủy TP dẫn đầu đã đến thăm hỏi và chúc mừng Giáo sư Nhà giáo Nhân dân Anh hùng Lao động Trần Văn Giàu dđại thọ100 tuổi. |
| Quan trường thấy chuyện ông Đoàn ở tuổi dđại thọmà vẫn nuôi chí học hành thi cử , đều cho là chuyện lạ hiếm thấy và tỏ lòng bái phục , song ai cũng ái ngại phân vân. |
| Có người cho rằng ông Đoàn khó qua nổi vòng thi đầu tiên , vì ở cái tuổi dđại thọnhư ông sẽ rất dễ quên , hoặc nhầm lẫn không viết tránh các tên húy theo quy định cũng nên. |
| 100 lời khuyên của danh y dđại thọtốt cho sức khỏe của bạn (Phần III). |
* Từ tham khảo:
- đại thoái ung
- đại thoát huyết
- đại thụ
- đại thuỷ nông
- đại thử
- đại thừa