| đại thể | bt. Nh. Đại-khái // Nét lớn, sự-thể to, không kể chi-tiết: Hôm nay chỉ bàn về đại-thể thôi. |
| đại thể | dt. Những nét lớn, những đặc điểm khái quát: trên đại thể. |
| đại thể | dt (H. đại: lớn; thể: cách thức) Tình hình chung nhìn một cách bao quát: Về đại thể, thì nông thôn ta đương có sự chuyển biến lớn. |
| đại thể | 1. Nht. Đại khái. 2. Sự thể lớn, không phải về chi tiết nhỏ. |
| đại thể | 1. d. Tình hình chung. 2. ph. nh. Đại để. |
| đại thể | 1. Thể thống lớn: Việc nước phải giữ đại-thể. 2. Cũng nghĩa như đại-lược. |
| đại thể chính trị viên nói như thế này. |
| Nhưng để xa , nhìn đại thể cô vẫn tháy đôi mắt buồn buồn xa xôi , vẫn thấy đôi môi dầy dặn mím lại lặng lẽ mà vẫn như gợi mọi người phải nhìn vào nó , tìm ở phía trong nó một cái ”duyên thầm“ và bao nhiêu điều sâu xa. |
| đại thể chính trị viên nói như thế này. |
| Nhưng để xa , nhìn đại thể cô vẫn tháy đôi mắt buồn buồn xa xôi , vẫn thấy đôi môi dầy dặn mím lại lặng lẽ mà vẫn như gợi mọi người phải nhìn vào nó , tìm ở phía trong nó một cái "duyên thầm" và bao nhiêu điều sâu xa. |
| Trong khi nhiều người bạn cùng lứa đã bỏ cuộc , nhiều người già đi , cũ đi , tự lặp lại mình trong thơ thì trên đại thể thơ Xuân Quỳnh vẫn giữ được cái duyên riêng , và có được cái hơi trẻ trung , tươi tắn. |
| Song tôi cứ thấy trên đại thể thì Tế Hanh , đó vẫn là một người dễ chịu. |
* Từ tham khảo:
- đại thiên hà
- đại thọ
- đại thoái cốt
- đại thoái ung
- đại thoát huyết
- đại thụ