| đại thanh | Nh. Bọ mẩy. |
| đại thanh | dt (H. đại: lớn; thanh: tiếng) Tiếng kêu to: Đêm khuya vẳng nghe đại thanh cầu cứu. |
| ) 27 Một số tài liệu Trung Quốc (như Quảng Dư Ký , đại thanh Nhất Thống Chí ,...) chép là Nguyễn Ông Trọng , có lẽ vì dựa theo sử liệu Việt Nam đời Trần do kiêng húy đã đổi Lý thành Nguyễn. |
Năm ấy , ở trong thành bên tả dựng cung đại thanh , bên hữu dựng chùa Vạn Tuế , làm kho Trấn Phúc. |
| đại thanh cũng đẻ. |
| đại thanh , Đại hoàng , mỗi năm đẻ hai lần cơ. |
| Các cụ dạy của cho là của được mà ! Bạn của Hưng là Bách "ngoác" khoe , chỉ với hai thân đại thanh , hai thân đại hoàng được Hưng mở hàng , Bách cũng ăn đủ. |
| Anh Hưng đặt tên cho hoa là đại thanh , Đại hoàng. |
* Từ tham khảo:
- đại thắng
- đại thần
- đại thất sở vọng
- đại thể
- đại thiên bạch nhật
- đại thiên hà