| đả động | đt. X. Đá-động. |
| đả động | đgt. Nói tới, tác động vào, quan tâm đến (thường dùng trong câu có ý phủ định): không đả động gì đến chuyện đó o Bảo làm từ bao giờ mà đến giờ vẫn chưa hề đả động đến. |
| đả động | đgt (H. động: đụng đến, không yên) Đụng chạm đến; Nói đến: Các sách báo công khai đã năng đả động đến vấn đề văn hoá mới Việt-nam (Trg-chinh). |
| đả động | đt. Động chạm tới: Không nghe đả-động gì về việc ấy cả. |
| đả động | đg. Đụng đến, chạm đến, nói đến: Không đả động gì đến việc ấy. |
| đả động | Động chạm đến: Không nói đả-động đến. |
| Nàng chỉ áy náy về nỗi mợ phán đã dđả độngđến mẹ nàng , một người mẹ hiền từ chưa bao giờ làm điều gì để ai phải oán trách. |
Chàng nói với Phương sang câu chuyện khác : Thế nào , Thánh dạy ra làm sao mà từ lúc nãy không thấy em đả động gì đến nữa ? Phương không nge chàng nói , còn mải nhìn trong đám ngựa chạy vụt qua trước mặt về đích. |
| Em viện lẽ cần phải về nhà để giúp đỡ , chứ không đả động đến cái khổ của em ở nhà chồng , mà xưa nay em vẫn cố giữ kín. |
| Thảo ghé vào tai bạn dặn nhỏ : Cốt nhất là chị đừng đả động gì đến việc của chị với Dũng. |
Lúc nói chuyện , Thảo lấy làm lạ không thấy Loan đả động gì đến Dũng , nàng đoán Loan có sự gì muốn giấu. |
Minh cau đôi mày , đợi Phương đi ra đến cổng , rồi khẽ mắng bác người nhà : Tôi cấm anh không được đả động đến sự tôi yếu hay tôi khỏe trước mặt ông này ! Anh nghe chưa ? Ra đến ngõ Phương quay lại hỏi Minh : Em yếu đấy ư ? Không , em cảm xoàng ; đã khỏi hẳn rồi. |
* Từ tham khảo:
- đả đớt
- đả kích
- đả nhãn
- đả phá
- đả thảo kinh xà
- đả thông