| đả đớt | trt. Đớt-đát, cách nói không sửa do lưỡi quá dài, quá ngắn hay quá dày: Nói đả-đớt. |
| đả đớt | tt. Có cách nói kéo dài giọng một cách kiểu cách, nũng nịu: Mấy chị lớn tuổi thay nhau bồng bế đứa trẻ nói đả đớt với nhau. |
| đả đớt | đgt Nói ngọng; Nói không đúng giọng: Em ấy làm thế mà còn đả đớt. |
| đả đớt | đt. Nói giọng không rõ ràng, không đúng: Chừng ấy tuổi mà còn đả-đớt. |
| đả đớt | đg. Nói ngọng, không đúng giọng: Lớn thế mà còn đả đớt. |
| Cũng có lúc viện cớ qua nhà thăm nom thằng Bầu , ôm nó lên , nựng nịu , đả đớt , coi nó giống Trọng ở chỗ nào , mà giống chỗ nào tôi cũng ưa. |
* Từ tham khảo:
- đả nhãn
- đả phá
- đả thảo kinh xà
- đả thông
- đả thương
- đả xà bất tử, hậu hoạn vô tận