| đả thương | đt. (Pháp): Làm cho người bị thương bằng mọi cách trực-tiếp hay gián-tiếp, cố-ý hay vô-tình, như: đánh đập, đâm chém, tai-nạn xe cộ, nhà hư sập, cây ngã... |
| đả thương | - đgt. (H. thương: đau xót) Đánh làm cho bị thương: Băng bó cho quân địch đã bị đả thương. |
| đả thương | đgt. Bị thương do bị đánh đập, theo đông y. |
| đả thương | đgt (H. thương: đau xót) Đánh làm cho bị thương: Băng bó cho quân địch đã bị đả thương. |
| Ông giận con ở điểm đã không hỏi kỹ từ hôm Kiên bị đả thương cho đến hôm báo tin tại An Thái , khoảng cách thời gian là bao lâu. |
| Cũng theo luật sư Tám , nếu ai có hành vi sử dụng súng săn để bắn người , đe dọa bắn , dđả thươngngười khác , cướp giật... tùy trường hợp có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự về tội giết người hoặc đe dọa giết người , cướp có vũ khí Cự Giải ( T/h ). |
| Nhưng ông dùng võ nghệ của mình quyết liệt trả lễ dđả thươnggần hết đám lính , đoạn nhanh chân thoát về sông Thu Bồn. |
| Trong số 8.000 lượt bệnh nhân nhập viện cấp cứu , có 953 trường hợp TNGT , 775 trường hợp tai nạn sinh hoạt , 207 trường hợp cấp cứu do dđả thương, 29 ca ngộ độc và 4.794 ca cấp cứu nhập viện do nguyên nhân khác. |
| Đáng chú ý , trong dịp tết này , có đến 5 bệnh nhân bị rắn cắn phải nhập viện , 4 ca tai nạn do pháo nổ , 9 người bị bỏng nặng , 3 người nhập viện do dđả thươngtrong lúc say rượu và 2 ca bị ngộ độc thực phẩm và thuốc. |
* Từ tham khảo:
- đã
- đã
- đã ăn cướp lại kêu làng
- đã biết mèo nào cắn mửu nào
- đã chắc mèo nào cắn mỉu nào
- đã chém thì phải vác