| đả phá | đt. Phá tan cho vỡ, hư-hao: Đả-phá chế-độ cướp-bóc. |
| đả phá | đgt. Phê phán, chỉ trích gay gắt nhằm xoá bỏ cái xấu, cái tồi kém, lạc hậu trong đời sống tinh thần: đả phá tư tưởng quan liêu cửa quyền o Hủ tục đang bị xã hội lên án, đả phá. |
| đả phá | đgt (phá: đánh tan) Chỉ trích mạnh mẽ một sự việc, một hiện tượng, một quan niệm: Đả phá những tư tưởng lạc hậu. |
| đả phá | đt. Đánh-phá: Đả-phá cuộc tấn-công quân địch. // Đả-phá cuộc tấn-công. |
| đả phá | đg. Công kích bằng lời nói, dư luận, nhằm huỷ bỏ: Đả phá hủ tục. |
| Hầu hết đoàn viên phát biểu ý kiến phân tích sâu sắc , đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản , tư tưởng phong kiến bóc lột muốn " ngồi mát ăn bát vàng " , khinh thường lao động chân tay. |
| Hầu hết đoàn viên phát biểu ý kiến phân tích sâu sắc , đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản , tư tưởng phong kiến bóc lột muốn "ngồi mát ăn bát vàng" , khinh thường lao động chân tay. |
| Nói điều này là không thừa bởi trước và sau cuộc họp BCH VFF hôm 16/3 , đã xuất hiện rất nhiều thông tin công kích ứng viên này , dđả pháứng viên kia mà giới trong cuộc không khó khăn nhận ra , đòn đến từ đâu và để làm gì. |
* Từ tham khảo:
- đả thông
- đả thương
- đả xà bất tử, hậu hoạn vô tận
- đã
- đã
- đã ăn cướp lại kêu làng