| đả thông | đgt. Thuyết phục làm cho thông suốt, không còn vướng mắc, băn khoăn gì để đồng ý, tin theo, làm theo: đả thông tư tưởng. |
| đả thông | đgt (H. thông: suốt qua) Làm cho hiểu thấu một chủ trương, một đường lối, để làm theo: Đả thông tư tưởng cho cán bộ. |
| đả thông | đg. Làm cho hiểu và đồng ý: Đả thông tư tưởng cán bộ. |
| Cô phải nhờ mấy bà cô , ông chú đả thông tư tưởng , ông cụ mới chịu đi viện khám bệnh. |
| Các cơ quan chức năng rà soát việc sử dụng đất của các hộ , bổ sung biến động của các thửa đất , khôi phục mốc giới đất nhà nước đã bồi thường , hỗ trợ GPMB năm 1997 , cấp lại GCNQSĐd cho 14 hộ đang sinh sống hiện nay , đa số các hộ dân đã dđả thôngtư tưởng , chấp nhận bàn giao mặt bằng. |
| Đừng lo , những gợi ý sau từ các chuyên gia được đăng trên hãng tin Times News Network có thể giúp bạn dđả thôngnão. |
| Hỏi về những chuyện anh dùng để dđả thôngtư tưởng người đồng đội cũ , vị Phó đội trưởng sinh năm 1980 bảo đã trò chuyện với can phạm như 2 người bạn quen biết. |
| Điều này góp phần dđả thôngtư tưởng cho dân , đồng thời ngăn ngừa tình trạng con sâu làm rầu nồi canh khi chỉ một vài hộ dân chây ỳ , lôi kéo các hộ dân khác. |
* Từ tham khảo:
- đả xà bất tử, hậu hoạn vô tận
- đã
- đã
- đã ăn cướp lại kêu làng
- đã biết mèo nào cắn mửu nào
- đã chắc mèo nào cắn mỉu nào