| đả kích | đt. Đánh chớp-nhoáng: Phục binh đả-kích // (R) Đả-đảo và kích-bác, dùng lời-lẽ nặng và lý-lẽ cứng để hạ đối-phương: Bị đả-kích trên báo. |
| đả kích | - đgt. Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập: đả kích thói hư tật xấu tranh đả kích. |
| đả kích | đgt. Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập: đả kích thói hư tật xấu o tranh đả kích. |
| đả kích | đgt (H. kích: đánh, bài xích) Công kích mạnh: Đả kích theo quan điểm nào, để làm gì, có tác dụng gì (PhVĐồng). |
| đả kích | đt. 1. Đánh bằng kích. 2. Đánh mau: Đả-kích vào bên hông quân địch. |
| đả kích | đg. t. Biểu thị những ý kiến gây tai hại bằng lời và thái độ gay gắt hoặc một phương tiện nghệ thuật khuếch đại những điểm coi là xấu xa: Đả kích bạn chỉ vì ghen tị; Tranh đả kích. |
| Bên cạnh cuộc cách mạng nhuộn móng chân móng tay , tôi lại bỏ luôn cái lệ mua “bùa tua bùa túi” để đeo vào nút áo hầu tránh tà ma quỉ quái ; nhưng trước sau , du các ông nhà bađả kích'ch thế nào cũng mặc , cứ đúng sáng sớm mùng năm tháng năm là tôi phải giết sâu bọ bằng cháo trắng , rượu nếp và các thứ trái cây mà vợ đã đi chợ Mơ , Ô Cầu Dền mua cả đống về từ hôm trước. |
| Ôi chao , người ta cuđả kích'ch các cái “sô” và khích động nhạc bây giờ : tội quá. |
| Đàn ông không bao giờ chịu được sự dđả kíchnày. |
| Vì trong cuộc chiến giữa Từ Hy và hoàng đế Quang Tự ông ta đã ủng hộ thái hậu và dđả kíchhoàng đế. |
| Khai nhận hành vi của mình , các bị cáo thừa nhận do tiêm nhiễm những thông tin xuyên tạc , bịa đặt trên mạng internet , dđả kích, dựng chuyện , nói xấu chế độ , Đảng Cộng sản Việt Nam , Nhà nước CHXHCN Việt Nam ; mặt khác , do trình độ hiểu biết hạn chế nên đã cùng nhau lập hội kín và có những hành vi vi phạm pháp luật. |
| Riêng về phía Trang Trần , cô đã làm hẳn clip phản pháo Yanbi với những lời lẽ dđả kích: "Yanbi , tôi không biết là ai. |
* Từ tham khảo:
- đả phá
- đả thảo kinh xà
- đả thông
- đả thương
- đả xà bất tử, hậu hoạn vô tận
- đã