| đả đảo | - đg. 1 Đánh đổ (chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh). Đả đảo chế độ độc tài! 2 (Lực lượng quần chúng) biểu thị sự chống đối kịch liệt với tinh thần muốn đánh đổ. Đi đến đâu cũng bị đả đảo. |
| đả đảo | đgt. 1. (Dùng trong khẩu hiệu) đánh đổ: đả đảo bọn xâm lược. 2. Chống đối, tẩy chay kịch liệt: bị mọi người đả đảo. |
| đả đảo | đgt (H. đả: đánh bằng tay; đảo: đổ ngã) Đánh đổ; Chống đối: Hãy nhớ lấy lời tôi: Đả đảo đế quốc Mĩ (Tố-hữu). |
| đả đảo | đt. Đánh-đổ: Đả-đảo bọn cướp nước. |
| đả đảo | đg. Đánh đổ: Đả đảo bọn xâm lược. |
| đả đảo | Đánh đổ: Đả-đảo một chính-phủ. |
| Ngất ngư , ta đây lắm , học nhau cách sống vô hồn , hô hào cung cách phóng đãng , ủng hộ hay đả đảo cứ rôm lên nhưng trống rỗng. |
đả đảo bọn Mỹ – Diệm đổ anh em binh sĩ bị thương xuống biển ! Đả đảo ! Tiếng hô "đả đảo" hưởng ứng vang rền. |
Tiếng phụ nữ bây giờ lại lanh lảnh thét lên : đả đảo Mỹ – Diệm đổ anh em binh sĩ bị thương xuống biển1 Đoàn người hô "đả đảo" vang trời Mỹ – Diệm phải đền mạng cho anh em binh sĩ đã chết1 Phải đền mạng ! Phải đền mạng1 Anh em binh lính lại hô lẩy ra từng tiếng một : Chúng tôi không đi càn quét ! Chúng tôi không đi càn quét ! Đoàn người kéo tới trước cái nhà nền đúc – tên thiếu tá Sằng ở. |
| đả đảo chiến tranh ! Mời anh !… Tuy vậy nói chuyện với anh tôi thấy thích ! Thi Hoài nhăn mặt đặt ly rượu còn nguyên một nửa xuống. |
| Các học sinh nghèo không thể chịu đựng nổi đã tập trung đến trước Hoàng cung biểu tình phản đối , giương biểu ngữ : Dđả đảoBokassa ! |
| Chị hô to Dđả đảothực dân Pháp ! |
* Từ tham khảo:
- đả đớn
- đả đớt
- đả kích
- đả nhãn
- đả phá
- đả thảo kinh xà