| đel | dt. Khối sắt làm bệ rèn đặt kim loại lên trên để đánh búa: trên đe dưới búa (tng.). |
| Cùng đến tham dự ngày hội chung này , Nghệ nhân Sơn Dđel dân tộc Khmer phấn khởi chia sẻ : "Cùng sống chung với nhau trong Làng Văn hóa Du lịch các dân tộc Việt Nam nhưng có lẽ đây là dịp hiếm hoi để các đồng bào dân tộc được cùng sinh hoạt với nhau , qua đó giúp chúng tôi hiểu hơn phong tục ngày Tết đặc sắc của từng vùng miền.. Tết năm nay , tôi sẽ giới thiệu đến các đồng bào khác cách nấu bánh tét có vị ngọt nước cốt dừa của người Khmer.". |
| Nghệ nhân Sơn Dđel(Khmer) cũng trổ tài nấu bánh tét cốt dừa tại Ngày hội này. |
* Từ tham khảo:
- đe doạ
- đe loi
- đe nẹt
- đè
- đè
- đè bẹp