| đe doạ | đt. Hăm-he, dùng lời hăm sẽ làm hại người bằng cách nầy cách kia. |
| đe doạ | đgt. 1. Doạ làm cho sợ: lời đe doạ. 2. Tạo nên mối lo về một tai hoạ nào đó: lũ lụt đe doạ mùa màng. |
| đe doạ | đgt Nộ nạt làm cho sợ: Bất chấp cả mật thám và bọn chủ đe doạ bắt bớ (Ng-hồng). |
| đe doạ | đt. Nht. Đe. |
| đe doạ | đg. 1. Nộ nạt làm cho sợ: Đe doạ trẻ con. 2. Tạo ra nguy cơ tác hại: Đe doạ hoà bình. |
| đe doạ | Cũng nghĩa như đe. |
Làm gì ? Bà ấy đe doạ tịch ký. |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
| Vì vậy tôi phải ngăn chặn , phải răn đe khi trong môi trường xã hội xuất hiện sự đe doạ ấy. |
| Sự đe doạ về vết thương của Thêm mỗi lúc lại như chẹn lấy hơi thở của Sài làm anh không thể bước tiếp , anh ngồi sụp xuống một hòn đá , úp mặt vào cái vật cứng lạnh ấy , như muốn thỉu đi. |
| Vì vậy tôi phải ngăn chặn , phải răn đe khi trong môi trường xã hội xuất hiện sự đe doạ ấy. |
| Sự đe doạ về vết thương của Thêm mỗi lúc lại như chẹn lấy hơi thở của Sài làm anh không thể bước tiếp , anh ngồi sụp xuống một hòn đá , úp mặt vào cái vật cứng lạnh ấy , như muốn thỉu đi. |
* Từ tham khảo:
- đe nẹt
- đè
- đè
- đè bẹp
- đè chừng
- đè chừng bắt bóng