| đè bẹp | đt. Đè đến bẹp (giẹp) // (R) Ăn đứt, hơn hẳn: Hội B bị hội A đè bẹp những năm bàn trắng. |
| đè bẹp | đgt. Đập tan, làm cho thất bại hoàn toàn: đè bẹp cuộc nổi loạn o đè bẹp quân thù. |
| đè bẹp | đgt Đánh bại hoàn toàn: Đè bẹp quân địch ở Điện-biên phủ. |
| đè bẹp | đt. Làm cho giẹp xuống. |
| đè bẹp | đg. Đánh bại hoàn toàn: Đè bẹp quân thù. |
| Nó đè bẹp mọi ý nghĩ phản kháng , và bao trùm lên tất cả những bài ca đều đều , buồn ỉu ấy là sự phục tùng , nhịn nhục.... |
| Sự đau đớn và cả sự căm uất nữa đè bẹp anh xuống sàn nhà. |
| Rất lâu , có lẽ phải gần một giờ sau đó , ngọn nến trên bàn cháy gần tàn , bà Tĩnh mới hỏi một câu thầm thì như tự hỏi chính mình : Răng lại bỏ ngoài nớ mà vô đây hè? Câu hỏi thầm thì nhưng lại có sức mạnh như một đè bẹpđè bẹp Lạng xuống. |
| Bàn tay con gái đã áp chặt như một quả tạ đè bẹp anh xuống ghế. |
| Rất nhiều lần bước hụt chân vì một ổ gà trên ngõ tối , cả người Lãm ngã chúi về phía trước , gánh sắt được thể dồn tới như muốn đè bẹp anh. |
| Cứ mỗi lúc nhích được tí thì dòng người bên trên dồn xuống lại khiến nàng chới với sắp bị cuốn phăng và đè bẹp dưới dòng thác ấy. |
* Từ tham khảo:
- đè chừng bắt bóng
- đè đầu bóp cổ
- đè đầu chặt đuôi
- đè đầu cưỡi cổ
- đè đầu đè cổ
- đè lên đầu lên cổ