| đè | đt. Dằn, để vật nặng lên dằn xuống: Lấy tay đè; Đè khéo nó bay; Ba đời bảy họ nhà tre, Hễ cất lấy gánh nó đè lên vai (CD) // (R) áp-bức, cưỡng-hiếp: Lấy thịt đè người; Đè con gái người. |
| đè | đt. Nhè, nhắm vào, xoi-xỉa vào: Nó đè tôi mà hăm-doạ chớ; Xăm-xăm đè nẻo Lam-kiều lần sang (K). |
| đè | - 1 đgt. 1. Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên: Ngói đỏ lợp nghè, hòn trên đè hòn dưới, đá xanh xây cổng, hòn dưới nống hòn trên (Câu đối cổ). - 2 Nhắm theo: Xăm xăm đè nẻo Lam-kiều lần sang (K). |
| đè | đgt. 1. Ép lên trên bằng một vật nặng hoặc một lực mạnh: Cây đổ đè chết người o Lấy quyển sách đè lên tờ giấy. 2. Phủ lên trên bằng một lớp khác: tô đè lên nét cũ. |
| đè | đgt. Nhằm vào, nhè vào: cứ đè vào lúc khó khăn mà hỏi nợ. |
| đè | đgt 1. Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên: Ngói đỏ lợp nghè, hòn trên đè hòn dưới, đá xanh xây cổng, hòn dưới nống hòn trên (Câu đối cổ). |
| đè | Nhắm theo: Xăm xăm đè nẻo Lam-kiều lần sang (K). |
| đè | đt. áp sức nặng lên trên một vật gì: Khúc cây đè trên người. Ngb. Lấy sức mà ép người, bắt buộc: Đè sưu-thuế lên đầu dân. |
| đè | đt. Noi theo: Xăm xăm đè nẻo Lam-kiều lần san (Ng.Du) |
| đè | đg. 1. Nén mạnh xuống bằng một vật đặt ở trên: Lấy quyển sách đè lên tờ giấy. 2. Từ dùng trong cuộc đánh bài tam cúc để chỉ quân đỏ thắng quân đen cùng loại: Tốt đỏ đè tốt đen. |
| đè | đg. Đi theo một đường: Xăm xăm đè nẻo Lam kiều lần sang (K). |
| đè | Lấy sức nặng áp lên trên cái gì để dằn xuống: Đè tay lên tờ giấy. Nghĩa bóng: ganh đua mà hơn người ta: Đỗ cao đè được nhiều người; tốt đỏ đè tốt đen (tiếng đánh tam-cúc). Văn-liệu: Lấy thịt đè người (T-ng). |
| đè | Noi theo, phỏng: Xăm-xăm đè nẻo Lam-kiều lần sang (K). |
| Nếu nàng sẽ có thể lấn át được sức yếu thì nàng sẽ lại bị sức cường tráng dđènén. |
| Cái vui của nàng , nàng có cảm tưởng như không khác gì chiếc bọt đó , chỉ trong phút chốc , rồi bị bao nhiêu cái đau khổ dđènén. |
Từ ngày chàng rể có vợ hai ; bà chỉ lo rồi con bà mất hết quyền thế trong nhà , nên bà luôn luôn khuyên con phải tìm cách giữ lấy thế lực mình trong gia đình : Những hạng ấy mà dung túng thì nó dđèđầu mình bao giờ không biết. |
Nghe mẹ nói , Quý quấn quýt lấy em , nằm đè cả lên nó mà hôn mà bế. |
Chết thì còn cần gì nữa ? Bao nhiêu điều ham muốn bấy lâu , nhưng ham muốn không dám tự thú , hay bị đè nén đi trong một phút bùng bùng nổi dậy : một đời mới đợi chàng. |
Trương ngủ thiếp đi , chàng nhìn thấy mình cứ cố nhoi lên để tránh mũi dao mà Thu đưa vào cổ mình , nhưng có một sức mạnh ghê gớm giữ chặt lấy chàng , đè nặng hai bên ngực. |
* Từ tham khảo:
- đè chừng
- đè chừng bắt bóng
- đè đầu bóp cổ
- đè đầu chặt đuôi
- đè đầu cưỡi cổ
- đè đầu đè cổ