| đe loi | đt. Nh. Đe-doạ. |
| đe loi | đgt. Nh. Đe doạ: con thơ dại lấy ai rèn cặp, vợ trẻ trung lắm kẻ đe loi (câu đối cổ). |
| đe loi | đgt Doạ dẫm cho sợ: Con thơ dại lấy ai rèn cặp, vợ trẻ trung lắm kẻ đe loi (Câu đối cổ). |
| đe loi | đg. Doạ dẫm cho sợ: Con thơ dại lấy ai rèn cặp, Vợ trẻ trung lắm kẻ đe loi (câu đối cổ). |
| đe loi | Cũng nghĩa như đe: Con thơ dại lấy ai rèn cặp, Vợ trẻ-trung lắm kẻ đe-loi (câu đối cổ). |
| Mỗi người thợ hạ sơn là đem theo trong mình một lời đe loi của Thần Non Cao và cả một cái bí mật của ngàn xanh. |
* Từ tham khảo:
- đè
- đè
- đè bẹp
- đè chừng
- đè chừng bắt bóng
- đè đầu bóp cổ