| cưỡng ép | đgt. Ép bắt phải theo chứ không muốn: không chuyển thì cưỡng ép cho phải chuyển o làm một cách cưỡng ép. |
| cưỡng ép | đgt Lấy sức mạnh bắt phải theo: Thực dân cưỡng ép nhân dân làm cỏ-vê. |
| cưỡng ép | đg. Lấy sức mạnh bắt phải theo. |
| Không một chút cưỡng ép , công phu. |
| Họ là dân phiêu bạt bị cưỡng ép di cư. |
| Anh nghĩ : "Rõ ràng là Sứ bị bắt cưỡng ép , nhưng lẽ nào Sứ lại nghe theo sự cưỡng ép của tụi nó. |
Việt sử thông giám cương mục chép : "Thời nhà Trần đời vua Dụ Tông năm thứ 12 (1369) có người anh cả là Cung Túc Vương Nguyên Dục khi xem vợ chồng người phường chèo tên là Dương Khương diễn tích Tây vương mẫu dâng quả bàn đào , Nguyên Dục mê vợ Dương Khương trẻ đẹp hát hay đã cưỡng ép làm vợ trong khi nàng đang mang thai. |
| Lưu thị tuy biết chí nàng không chuyển động , nhưng cố định lấy lễ nghi để cưỡng ép , hôn kỳ đã rắp sẵn sàng. |
| Di chúc hợp pháp phải có đủ các điều kiện sau đây : a) Người lập di chúc minh mẫn , sáng suốt trong khi lập di chúc ; không bị lừa dối , đe dọa , ccưỡng ép; b) Nội dung của di chúc không vi phạm điều cấm của luật , không trái đạo đức xã hội ; hình thức di chúc không trái quy định của luật. |
* Từ tham khảo:
- cưỡng hôn
- cượng
- cượng cầu
- cướp
- cướp bóc
- cướp cháo lá đa