| cưỡng hiếp | đt. ép người, hiếp người bằng sức mạnh // Nh. Cưỡng-dâm. thth |
| cưỡng hiếp | đgt. Bắt người phụ nữ phải để cho thoả măn tình dục; hiếp dâm. |
| cưỡng hiếp | đgt (H. hiếp: dùng sức mạnh bắt theo) 1. Dùng sức mạnh bắt theo ý mình: Cưỡng hiệp người yếu thế 2. Như Cưỡng dâm: Hắn bị tù vì cưỡng hiếp em gái mười ba tuổi. |
| cưỡng hiếp | đt. Dùng sức mạnh mà hiếp: Cưỡng-hiếp chưa phải là cưỡng-dâm. |
| cưỡng hiếp | đg. 1. Dùng sức mạnh buộc kẻ khác làm theo ý mình. 2. Nh. Cưỡng dâm. |
Cái thằng Tây nó ác quá Nó đánh , nó đá , nó cưỡng hiếp , chửi mắng lôi thôi Trở về nương rẫy đi thôi Làm than khổ lắm , đấm buồi làm than. |
| Bây giờ ít đứa nghĩ đến cái chết , mà chỉ nghĩ tới sự vơ vét , sự ăn uống và sự cưỡng hiếp. |
| Và bây giờ cô cảm thấy sợ tiếng lá dừa khô kêu rắc rắc , vì trên những tàu lá đó cô đã bị mấy thằng lính thay nhau cưỡng hiếp , trong lúc cô đem cơm đi vô hang. |
| Thằng Cón cưỡng hiếp vợ một cán bộ Đảng mình đang mang thai. |
| Biết Mác két đang viết một cuốn sách mang chủ đề gì không?… Đã lắm? Trong công viên thủ đô của nước ấy , có một cô gái bị một kẻ lạ mặt cưỡng hiếp tàn bạo , thế rồi cô ta không những không đau buồn , không đi tố cáo mà như một ám ảnh khôn nguôi , cứ suốt đời đi tìm kẻ làm nhục mình. |
| Đi tìm kẻ cưỡng hiếp mình để yêu ! Bố bậy ! Tiếng con gái phản đối quyết liệt. |
* Từ tham khảo:
- cượng
- cượng cầu
- cướp
- cướp bóc
- cướp cháo lá đa
- cướp cò