| cường độ lao động | Mức độ tập trung sức lực, trí tuệ và thời gian của con người trong quá trình làm việc: có cường độ lao động rất cao. |
| cường độ lao động | dt (H. lao: khó nhọc; động: hoạt động) Mức độ quá cao của việc vận động sức người trong lao động Bọn tư bản bóc lột công nhân bằng cách tăng cường cường độ lao động. |
| cường độ lao động | Mức độ tích cực của việc vận động sức lực trong lao động. |
| Giá trị và ccường độ lao độngcủa nghệ sĩ lồng tiếng rất cao , nhưng cát xê nhận được lại rất thấp. |
| Một điều chúng tôi rất trăn trở và băn khoăn đó là đội ngũ giáo viên mầm non có ccường độ lao độngrất lớn , tâm huyết , tận tụy và hết lòng yêu nghề yêu trẻ nhưng đời sống hiện nay còn rất nhiều khó khăn. |
| Đáng ra , Kiều Trinh đã vào vai cô gái điếm Sương trong phim Cánh đồng bất tận của đạo diễn Nguyễn Phan Quang Bình , nhưng cuối cùng vì những lý do khác nhau mà hai bên không tìm được tiếng nói chung , và thật sự nhiều khán giả đã tiếc , nếu Trinh tham gia phim đó... Chất hoang dã , thô mộc kiểu một cô gái quê nhưng được trưởng thành trong một môi trường khắc nghiệt xem ra là sở trường của Kiều Trinh , nếu ai đó xem đủ những phim truyện nhựa chị đóng , và nếu ghé mắt qua phim truyền hình thì lại thấy Kiều Trinh đa dạng hơn ở những vai quyến rũ , sắc sảo... Nhưng dù vai gì , với Kiều Trinh vai đó cũng phải có nội tâm mạnh mẽ , có nhiều đất diễn , và khi đó thì Trinh lao vào , bất kể ccường độ lao độngđến đâu và vai đó đòi hỏi phải xả thân cỡ nào. |
| Nhưng còn một thực tế xót xa hơn bây giờ mới được phanh phui là người lao động bị vắt kiệt sức rất nhanh do ccường độ lao độngcao , điều kiện làm việc tồi tệ cùng với đời sống cơ cực. |
| Không còn hiện tượng sớm xuống sức hay hụt hơi ở những pha tranh chấp tay đôi với những đối thủ to cao của châu Á. Họ đảm bảo được sự khỏe khoắn mặc dù ccường độ lao độngcực lớn. |
| Nghị quyết của Ban chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam được ban hành sẽ giúp công đoàn cơ sở phối hợp chặt chẽ hơn với các doanh nghiệp , cải thiện bữa ăn giữa ca cho người lao động , đáp ứng giá trị dinh dưỡng và ccường độ lao độngcủa người lao động./. |
* Từ tham khảo:
- cường hào
- cường khố
- cường kích
- cường quốc
- cường quyền
- cường tập