| cung cách | dt. Cách đờn hát theo cung-bậc: Hát đúng cung-cách. // trt. (R) Ra dáng, làm điệu: Làm cung-cách. |
| cung cách | dt. Cách thức tiến hành, có thể quan sát được: cung cách làm ăn o đối xử ra cung cách người chồng. |
| cung cách | dt Cách thức tiến hành công việc: Cung cách làm ăn như thế thì thua lỗ là phải. |
| cung cách | d. Cách thức: Cung cách làm ăn như vậy thì khó mà được việc. |
| cung cách | Cung-cách hát: Người này hát chẳng ra cung-cách gì cả. Nghĩa rộng nói về cái bộ-dạng người làm ra đài-các nền-nếp: Người này cung-cách lắm. |
| Phải nói những câu không thật sự muốn nói , phải đi đứng theo một cung cách gò bó khó chịu làm mất hết vẻ tự nhiên , phải vờ vui mừng hay lo âu những điều ta không thực sự vui mừng lo âu , miễn là không động chạm đến nhân cách ưu việt và tri thức khả kính của người trước mặt. |
Hôm qua , ông mất cả buổi sáng để trả lời các câu hỏi của ông biện và Huệ về đủ thứ chuyện kinh đô : từ việc phòng the trong phủ chúa , sự xa hoa tráng lệ ở Phấn Dương , cung cách thiết triều cho đến những trò dâm dật ma quái của Duệ Tôn. |
Xem cung cách , lời lẽ ấy Tính đã ý thức được mình mới là người lo lắng và quyết đoán tất cả mọi việc. |
| Xem cung cách ngồi học tối qua thì thấy cậu ta vẫn còn thèm học lắm. |
| HIền chỉ hơn Sài có sáu tuổi nhưng trông anh già dặn cả con người , cả cung cách giao dịch , cư xử , khiến có cảm giác anh phải hơn Sài đến mươi , mười lăm tuổi , có đủ tư thế để người khác tin cậy , giãi bầy. |
| Còn ”nhà trên“ bầy biện và cung cách ăn ở như bất cứ một nhà khá giả lịch sự nào trên tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- cung cấp
- cung cầu
- cung chiêu
- cung chúc tân xuân
- cung chức
- cung cúc