| cung chức | đt. Nhậm chức, nhận nhiệm-vụ. |
| cung chức | đgt. (Quan trong triều) đi nhận chức, đi làm nhiệm vụ. |
| cung chức | đgt (H. cung: tự nhận; chức: chức vụ) Nhận chức vụ: Sau khi nhận được nghị quyết, anh ấy đã đi cung chức. |
| cung chức | đt. Nhận chức: Cung chức nơi xa. |
| cung chức | đg. Nhận chức vụ (cũ). |
| cung chức | Đi nhận chức: Các quan phủ huyện đi cung-chức. |
| Duệ Tôn chỉ giả vờ nhường hết quyền hành cho Đông cung Dương , giao cho Đông cung chức trấn phủ Quảng Nam chẳng khác nào giao một cục xương khó nhai. |
* Từ tham khảo:
- cung dưỡng
- cung đàn
- cung đao
- cung điện
- cung đình
- cung độ