| cung đàn | dt. Nhịp điệu âm thanh của bản nhạc phát ra khi gảy đàn. |
| cung đàn | dt Nhịp điệu một bài nhạc chơi với đàn: Trót đa mang khúc hát, cung đàn (NgCgTrứ). |
| cung đàn | Nht. Cung-cầm. |
| cung đàn | d. Nhịp điệu một bài nhạc chơi vào đàn: Cung đàn trầm bổng. |
| Em ra đi , em bỏ mặc hồn tôi hoa khế rụng , nỗi đau tôi ngấm trong mỗi cung đàn. |
cung đàn nào đã so dây. |
| Bọn muốn thưởng thức cung đàn dịp phách và cưỡi phi cơ thì đang đại bản doanh ở gác ngoài. |
| Nếu như Xuân Kỷ Sửu 2009 , khách du xuân thích thú cùng Ccung đànmùa xuân thì năm nay Sóng hoa Bình Minh và Bình minh Tây Nguyên cũng góp phần tạo nên sự đặc sắc cho đường hoa 2010. |
| Đưa ccung đànvề trên bến xưa ". |
| Đêm nhạc đã cho khán giả sống lại một thuở của âm nhạc dân tộc thông qua lời ca tiếng nhạc , ccung đànnhịp phách đầy tinh tế và mê hoặc của những nghệ sĩ cổ nhạc hàng đầu của Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- cung điện
- cung đình
- cung độ
- cung đốn
- cung hỉ
- cung hình